Tiện ích

Duyệt skin

Tất cả vật phẩm được theo dõi trên mọi chợ.
Đang hiển thị 1–24 trong 839 skin
Specialist Gloves | Buckshot
Specialist Gloves
Buckshot
$34.86
Survival Knife | Tiger Tooth
Survival Knife
Tiger Tooth
$86.05
Kukri Knife | Crimson Web
Kukri Knife
Crimson Web
$54.00
Moto Gloves | 3rd Commando Company
Moto Gloves
3rd Commando Company
$33.46
Stiletto Knife | Tiger Tooth
Stiletto Knife
Tiger Tooth
$247.73
AK-47 | Frontside Misty
AK-47
Frontside Misty
$12.96
AK-47 | Fire Serpent
AK-47
Fire Serpent
$448.00
Stiletto Knife | Ultraviolet
Stiletto Knife
Ultraviolet
$140.97
Bowie Knife | Ultraviolet
Bowie Knife
Ultraviolet
$47.32
Driver Gloves | Overtake
Driver Gloves
Overtake
$37.10
Sport Gloves | Hedge Maze
Sport Gloves
Hedge Maze
$1,912.47
Falchion Knife | Tiger Tooth
Falchion Knife
Tiger Tooth
$115.82
Flip Knife | Gamma Doppler (Phase 2)
Flip Knife
Gamma Doppler · Phase 2
$345.80
Bowie Knife | Doppler (Phase 1)
Bowie Knife
Doppler · Phase 1
$213.50
Butterfly Knife | Gamma Doppler (Emerald)
Butterfly Knife
Gamma Doppler · Emerald
$6,657.70
AK-47 | Inheritance
AK-47
Inheritance
$24.84
Desert Eagle | Printstream
Desert Eagle
Printstream
$28.60
Galil AR | Connexion
Galil AR
Connexion
$0.27
Dual Berettas | Hydro Strike
Dual Berettas
Hydro Strike
$0.72
Ursus Knife | Ultraviolet
Ursus Knife
Ultraviolet
$65.96
Hydra Gloves | Case Hardened
Hydra Gloves
Case Hardened
$49.42
Sport Gloves | Big Game
Sport Gloves
Big Game
$99.62
Kukri Knife | Fade
Kukri Knife
Fade
$143.36
Talon Knife | Marble Fade
Talon Knife
Marble Fade
$506.66

Duyệt mọi skin CS2 tại một nơi

Trang này là danh mục đầy đủ của CS2Skins.gg — mọi skin vũ khí, dao, găng tay, sticker, agent được theo dõi và hơn thế, sắp xếp được theo độ phổ biến, giá hoặc tên.

Dùng bộ lọc ở thanh bên để thu hẹp theo loại vũ khí, độ hiếm, độ mòn, bảng màu, StatTrak™, Souvenir hoặc khoảng giá. Mọi bộ lọc đều cập nhật URL nên bạn có thể đánh dấu hoặc chia sẻ kết quả tìm kiếm.

Cách dùng bộ lọc duyệt

Bộ lọc được thiết kế để khám phá nhanh:

  • Vũ khí — chọn một hoặc nhiều khẩu (AK-47, AWP, Karambit, v.v.).
  • Độ hiếm — từ Consumer Grade đến Covert, cùng dao/găng tay.
  • Độ mòn — các thẻ FN, MW, FT, WW, BS cho ngoại hình vũ khí.
  • Giá — đặt mức tối thiểu/tối đa bằng USD để giữ đúng ngân sách.

So sánh giá trước khi mua

Mỗi thẻ hiển thị giá trực tiếp thấp nhất trên các chợ được theo dõi. Nhấp vào vật phẩm bất kỳ để xem chi tiết tin rao, lịch sử giá, dữ liệu float và liên kết mua ở trang rẻ nhất.

Chuyển giữa dạng lưới và danh sách bằng các biểu tượng trên thanh công cụ. Sắp xếp theo độ phổ biến để xem cộng đồng giao dịch gì nhiều nhất, hoặc theo giá để săn kèo hời.

Khám phá theo danh mục

Thích duyệt theo nhóm vũ khí? Dùng menu điều hướng cho Súng trường, Súng lục, Dao, Hòm, Bộ sưu tập và Sự kiện — mỗi mục gom các vật phẩm liên quan với cùng dữ liệu giá trực tiếp.

Câu hỏi thường gặp

Làm sao để tìm một skin cụ thể?

Dùng ô tìm kiếm ở đầu trang hoặc ô "Tìm trong mục này" trong thanh bộ lọc. Bạn cũng có thể vào thẳng trang vũ khí như /browse/ak-47 để xem tất cả skin AK-47.

Bộ lọc độ mòn có tác dụng gì?

Bộ lọc độ mòn giới hạn kết quả theo các bậc ngoại hình cụ thể: Factory New (FN), Minimal Wear (MW), Field-Tested (FT), Well-Worn (WW) và Battle-Scarred (BS). Giá khác nhau đáng kể theo độ mòn.

Có skin StatTrak không?

Có. Bật bộ lọc StatTrak™ để chỉ hiển thị vật phẩm StatTrak, hoặc mở trang vật phẩm để so sánh giá bản Thường và StatTrak cạnh nhau.

Tôi có thể chia sẻ kết quả đã lọc không?

Mỗi tổ hợp bộ lọc đều cập nhật URL của trang. Sao chép liên kết trên thanh địa chỉ để chia sẻ chính xác trạng thái duyệt của bạn với bạn bè.